Vùng Hokkaido 北海道

Các trường ASA liên kết tại vùng Hokkaido Tại sao bạn không đến một nơi có thiên nhiên ưu đãi như vùng đất Hokkaido để học tiếng Nhật? Hokkaidō (tiếng Nhật: 北海道, phiên âm Hán-Việt: Bắc Hải Đạo) là vùng địa lý và là tỉnh có diện tích lớn nhất, cũng lại là đảo lớn thứ hai Đọc tiếp …

Vùng Tohoku 東北

Các trường ASA liên kết tại vùng Tohoku Vùng Tohoku của Nhật Bản (tiếng Nhật: 東北地方, Tohokuchiho) (âm Hán Việt: Đông Bắc Địa phương) là một trong chín vùng địa lý của nước này. Vùng này nằm ở phía Đông Bắc của đảo Honshu. Cả vùng bao gồm sáu tỉnh là: Akita, Aomori, Fukushima, Iwate, Miyagi và Đọc tiếp …

Vùng Kanto 関東

Các trường ASA liên kết tại vùng Kanto Vùng Kanto của Nhật Bản (tiếng Nhật: 関東地方 | Kantō-chihō) (âm Hán Việt: Quan Đông Địa phương) là một trong chín vùng địa lý của nước này. Vùng này nằm ở phía Đông của đảo Honshu, bao gồm bảy tỉnh: Gunma, Tochigi, Ibaraki, Saitama, Tokyo, Chiba, và Kanagawa. 40% diện Đọc tiếp …

Vùng Tokyo 東京

Các trường ASA liên kết tại vùng Tokyo Nhắc đến Tokyo thì có lẽ không ai không biết về Thủ đô cũng là thành phố biểu tượng của Nhật Bản. Vùng Tokyo của Nhật Bản (tiếng Nhật: 東京都 Tōkyō-to; Hán-Việt: Đông Kinh đô, trong tiếng Việt còn có thể viết là Tô-ki-ô) là thủ đô và một trong 47 tỉnh Đọc tiếp …

Vùng Chubu 中部

Các trường ASA liên kết tại vùng Chubu   Vùng Chubu của Nhật Bản (tiếng Nhật: 中部地方 | Chūbu-chihō) (âm Hán Việt: Trung Bộ Địa phương) là một trong chín vùng địa lý của Nhật Bản. Vùng này bao gồm chín tỉnh trung bộ trên đảo Honshu là: Aichi, Fukui, Gifu, Ishikawa, Nagano, Niigata, Shizuoka, Toyama, và Đọc tiếp …

Vùng Kinki 近畿 (hay Kansai 関西)

Các trường ASA liên kết tại vùng Kinki (Kansai)   Vùng Kinki của Nhật Bản (tiếng Nhật: 近畿地方 | Kinki-chiho) (âm Hán Việt: Cận Kỳ Địa phương) là một trong chín vùng địa lý của Nhật Bản, nằm ở khu vực Trung Tây của đảo Honshu. Vùng này còn có tên dân gian là Kansai 関西 (Quan Đọc tiếp …

Vùng Chugoku 中国 & Shikoku 四国

Các trường ASA liên kết tại vùng Chugoku & Shikoku   Vùng Chugoku 中国 của Nhật Bản nằm ở tận cùng phía tây của đảo Honshu , bao gồm các tỉnh Hiroshima · Okayama · Shimane · Tottori · Yamaguchi. Vùng Shikoku 四国(Tứ Quốc) bao trùm toàn bộ đảo Shikoku và cả một số đảo nhỏ xung quanh. Shikoku trong tiếng Nhật nghĩa là “bốn xứ”, chỉ bốn Đọc tiếp …

Vùng Chugoku 中国 & Shikoku 四国

Các trường ASA liên kết tại vùng Chugoku & Shikoku   Vùng Chugoku 中国 của Nhật Bản nằm ở tận cùng phía tây của đảo Honshu , bao gồm các tỉnh Hiroshima · Okayama · Shimane · Tottori · Yamaguchi. Vùng Shikoku 四国(Tứ Quốc) bao trùm toàn bộ đảo Shikoku và cả một số đảo nhỏ xung quanh. Shikoku trong tiếng Nhật nghĩa là “bốn xứ”, chỉ bốn Đọc tiếp …

Samura- Tinh thần võ sĩ đạo

Người Nhật sớm hình thành tinh thần thượng võ,việc rèn luyện võ nghệ để bảo vệ làng xóm,gia tộc đã trở thành lý tưởng của tầng lớp thanh thiếu niên và từ đó sớm hình thành tầng lớp võ sĩ…. Từ ngàn xưa,bên cạnh những hiện tượng thiên nhiên như động đất,núi lửa,sóng thần luôn Đọc tiếp …

Học các tính từ biểu thị cảm xúc

VUI SƯỚNG, HẠNH PHÚC : うれしい VUI VẺ, DỄ CHỊU : 楽しい たのしい CÔ ĐƠN, BUỒN : 寂しい さびしい BUỒN : 悲しい かなしい THÚ VỊ : おもしろい GHEN TỴ, ĐỐ KỊ : うらやましい XẤU HỔ : 恥ずかしい はずかしい MONG CHỜ, TRÔNG ĐỢI : 懐かしい なつかしい HỈ (VUI) : うれしい VUI VẺ : 楽しい たのしい TỨC GIẬN : 怒る BUỒN : 寂しい ĐAU BUỒN : 悲しい TỨC GIẬN : 悔しい YÊU THƯƠNG Đọc tiếp …

Học tên các loài sinh vật biển

イルカ : Cá heo サメ : Cá mập クジラ : Cá voi タツノオトシゴ : Cá ngựa 魚 : Con cá クラゲ : Con sứa ヤリイカ : Con mực ロブスター : Tôm hùm エビ : Con tôm タコ : Con bạch tuộc アザラシ : Báo biển con セイウチ : Con hải cẩu イソギンチャク : Biển hải quỳ カモメ : Chim hải âu ウナギ : Con lươn アサリ : Con sò カキ : Con Đọc tiếp …

Cùng học tên các vật dụng hằng ngày bằng tiếng Nhật

ハンドコーム: cái lược chải tóc 毛抜き: cái nhíp 爪切り: cái bấm móng tay シャープ替え芯: ngòi bút chì kim 粘土(ねんど): đất sét, đất nặn 安全ピン: cái kim băng スナップ:  cái cúc bấm(cúc áo) 電灯(でんとう): cái đèn pin カッター: cái dao dọc giấy 両面テープ: băng dính 2 mặt 透明テープ: băng dính trắng 洗濯ばさみ:kẹp quần áo たらい: cái Đọc tiếp …

Tên các Quốc gia bằng tiếng Nhật

ベトナム                                : Việt Nam インドネシア                          : Indonesia タイ                                        : Thái Lan フィリピン                               : Philippin ラオス                                    : Lào シンガポール                        : Singapore にほん                                 : Nhật Bản かんこく                                 : Hàn Quốc インド                                     : Ấn Độ ちゅうごく                Đọc tiếp …

Học tên các lọai Côn trùng

  蛾(が) : Bướm đêm 蝶(ちょう) : con bướm トンボ : Chuồn chuồn 蜂(はち)の巣(す) : Tổ ong 蜂(はち)の群(む)れ : Đàn ong 蜂(はち) : Con ong 雀蜂 (すずめばち) : con ong vò vẽ 毛虫(けむし) : Con sâu 繭(まゆ) : Kén tằm 毒蜘蛛 (どくぐも) : Nhện độc クモ(くも)の巣(す) : Mạng nhện 蟻塚 (ありつか) : Tổ kiến 蝿(はえ) : Con ruồi 百足(むかで) : Con rết カタツムリ : Con ốc sên クモ : Con nhện 蚊(か) : Con muỗi Đọc tiếp …

Chào hỏi tiếng Nhật cơ bản

Đối với người Nhật, chào hỏi 挨拶(あいさつ、aisatsu) là một điều vô cùng quan trọng trong giao tiếp thông thường. Hãy nhớ ngay những mẫu câu sau đây để sẵn sàng ứng dụng các bạn nhé. おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều こんばんは – konbanwa : chào buổi Đọc tiếp …